TOYOTA AN SƯƠNG

Địa chỉ: 382 Quốc Lộ 22, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP Hồ Chí Minh

Wigo 5MT

352.000.000 đ
✅ Kích thước: D x R x C = 3660 x 1600 x 1520.
✅ Số sàn 5 cấp, máy xăng.
✅ 5 chỗ ngồi, mâm 15 inch.
✅ Màn hình DVD , Camera de
✅ 2 túi khí, ABS/EBD,
✅ Nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonexia.
-------------------
KHUYẾN MÃI:
⭕ Phiếu nhiên liệu 10L.
⭕ Áo trùm xe.
⭕ Che nắng 4 tấm.
⭕ Thảm lót chân (tappi sàn xe).
⭕ Đĩa CD nghe nhạc.
⭕ Dù che mưa cao cấp.
⭕ Miễn phí công bảo dưỡng 1.000 km, 50.000 km, 100.000 km.
màu đen

Toyota Wigo 2019

Phiên bản: Wigo 1.2G MT số sàn 5 cấp

6 màu, bao gồm: Đen – Xám – Bạc – Đỏ – Cam – Trắng

Toyota Wigo 1.2MT 2020 là dòng xe cỡ nhỏ, tiện dụng cho việc lưu thông trong phố chật hẹp, sử dụng gia đình, kinh doanh taxi, uber, grab. Là mẫu xe nhập khẩu nguyên chiêc từ indonesia. Với mức giá chỉ 352 triệu nhưng được trang bị đầy đủ tiện nghi hơn so với đối thủ như khoang hành khách và hành lý rộng rãi,…. Hứa hẹn sẽ mang đến một diện mạo mới trên thị trường phân khúc xe A cỡ nhỏ. Mang thương hiệu Toyota.

Xe có chiều dài 3.660 mm, chiều rộng 1.600 mm, cao 1.520 mm. Chiều dài cơ sở 2.455 mm, khoảng sáng gầm 160 mm và nặng 890 kg. Xe sử dụng động cơ 4 xy-lanh, dung tích 1.2L. Công suất 86 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn 107 Nm tại 4.200 vòng/phút. Hộp số sàn 5 cấp hệ dẫn động cầu trước. So với Hyundai Grand i10 hay Kia Morning, nội thất Toyota Wigo có nhiều ấn tượng. Cách thiết kế đơn giản và rộng rãi.

Các đường khí động học cá tính và sắc nét gây ấn tượng từ ánh nhìn đầu tiên. Cản trước thấp tạo dáng vẻ thể thao, mạnh mẽ.

 

 

Cụm đèn dạng LED, thiết kế tinh tế, tạo cảm giác rộng rãi.

 

 

Đường nét thiết kế vuốt ngược lên tạo cảm giác mạnh mẽ nhưng không kém phần mềm mại.

 

 

Đèn sương mù phía trước hỗ trợ khả năng quan sát của người lái trong điều kiện thời tiết có sương mù, đảm báo tính an toàn đồng thời là điểm nhấn tăng thêm phần cá tính cho xe.

 

Thiết kế đuôi xe với các đường dập nổi, cá tính và sắc nét gây ấn tượng từ ánh nhìn đầu tiên.

 

 

Gương chiếu hậu được thiết kế trẻ trung và thuận tiện cho lái xe quan sát khi di chuyển.

 

 

Mâm xe với thiết kế thể thao khi nhìn từ bên hông càng tăng thêm dáng vẻ khỏe khoắn, năng động, trẻ trung cho TOYOTA WIGO.

 

Bảng đồng hồ trung tâm được bố trí tập trung về hướng người lái tạo sự thuận tiện cho việc quan sát khi lái xe.

 

 

Hệ thống điều hòa, âm thanh tiêu chuẩn mang lại sự tiện nghi cho người lái và hành khách cũng như cảm giác dễ chịu trong suốt hành trình.

 

 

Khoang hành lí với gập ghê phẳng tạo không gian chứa đồ rộng rãi phù hợp cho các như cầu chứa đồ hàng ngày. Đồng thời khoảng cách khoang hành lí tới mặt đất thấp giúp cho việc chất, dỡ hành lí thêm dễ dàng.

 

 

Tay lái với thiết kế 3 chấu vừa vặn với vị trí đặt tay. Đồng thời tích hợp nút điều chỉnh âm thanh giúp tối đa hóa tiện ích sử dụng.

Các đường khí động học cá tính sắc nét cùng góc cản trước thấp, hạ trọng tâm, tạo phong cách thể thao chinh phục mọi ánh nhìn.

 

 

Hệ thống treo với thiết kế thông minh giúp TOYOTA WIGO vận hành êm mượt và ổn định.

 

TOYOTA WIGO được trang bị khả năng tăng tốc tốt, tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ xuyên suốt chặng đường dài.

 

 

2 túi khí (người lái và hành khách phía trước), kết hợp cùng dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các vị trí đảm bảo an toàn cho mọi hành khách.

Đươc trang bị phanh ABS giúp người lái có thể điều khiển xe an toàn trong những tình huống nguy cấp.

2 túi khí (người lái và hành khách phía trước), kết hợp cùng dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các vị trí đảm bảo an toàn cho mọi hành khách.

 

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
3660 x 1600 x 1520
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1940 x 1365 x 1235
  Chiều dài cơ sở (mm)
2455
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1410/1405
  Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4,7
  Trọng lượng không tải (kg)
890
  Trọng lượng toàn tải (kg)
1290
  Dung tích bình nhiên liệu (L)
33
Động cơ Loại động cơ
3NR-VE (1.2L)
  Số xy lanh
4
  Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)
1197
  Tỉ số nén
11,5
  Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(64)/[email protected]
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
107 @ 4200
  Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/Without
Chế độ lái  
Không có/Without
Hệ thống truyền động  
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số  
Số tự động 4 cấp/4AT
Hệ thống treo Trước
Macpherson
  Sau
Phụ thuộc, Dầm xoắn
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Power
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp
175/65R14
  Lốp dự phòng
Thép/Steel
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
  Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
5,3
  Trong đô thị
6,87
  Ngoài đô thị
4,36

ĐẠI LÝ TOYOTA AN SƯƠNG


Địa chỉ: 382 Quốc lộ 22, P. Trung Mỹ Tây, Q.12, TP.HCM (gần ngã tư Trung Chánh)

Điện thoại: 0907.918.718, 0933.919.727, 0931.09.89.09

Email: thuhuongtltk@gmail.com

Website: toyotaansuong.net

Sản phẩm khác

WIGO 4AT

384.000.000 đ
Copyrights © 2018 Toyota An Sương. All rights reserved Thiết kế website: Phương Nam Vina